Densit® WearCast 2000

Gốm liên kết hóa học Corundum Lớp chống mòn Densit® WearCast 2000 cung cấp khả năng bảo vệ cao hơn chống lại sự xói mòn mãnh liệt ở nhiệt độ tới 400°C (750°F). Tiêu thụ ở 25 mm: Densit® WearCast 2000 : 73 kg/m2 Dăm thép (*) : 3.3 kg/m2 Lưới neo Densit® : 1 […]

Gốm liên kết hóa học Corundum

Lớp chống mòn Densit® WearCast 2000 cung cấp khả năng bảo vệ cao hơn chống lại sự xói mòn mãnh liệt ở nhiệt độ tới 400°C (750°F).

Tiêu thụ ở 25 mm:

Densit® WearCast 2000 : 73 kg/m2

Dăm thép (*) : 3.3 kg/m2

Lưới neo Densit® : 1 m2/m2

Hợp chất xử lý Densit® : 0.25 l/m2

Tiêu thụ ở 40 mm:

Densit® WearCast 2000 : 117 kg/m2

Dăm thép (*) : 5.3 kg/m2

Lưới neo Densit® : 1 m2/m2

Hợp chất xử lý Densit® : 0.25 l/m2

(*) Việc chọn lọai dăm thép phụ thuộc vào nhiệt độ và môi trường hóa học. Xem tờ số liệu của dăm thép.

DENSIT® WEARCAST 2000

  • Hàn lưới
  • Lắp dựng khuôn
  • Trộn hợp chất khô trong 1 phút
  • Cho nước và trộn trong 6 phút
  • Cho dăm thép phù hợp (*) và trộn thêm 3 phút nữa
  • Đổ vữa vào khuôn dưới tác động lực rung
  • Tháo khuôn sau thời gian đông kết thích hợp

Densit® Wearcast 2000 một thành phần đã được trộn sẵn dùng để đúc, cung cấp trong bao 25 kg.

Các bao phải bảo quản nơi khô ráo để duy trì tốt các tính năng của hợp chất.

Để trộn hợp chất phải sử dụng máy trộn có tay gạt.

Sau 3 phút kể từ khi cho nước, hợp chất phải xuất hiện sự biến đổi trạng thái đồng nhất từ khô sang dẻo.

Hãy tránh để hợp chất Densit® tiếp xúc với nhôm và các kim lọai được mạ. Densit® Wearcast 2000 nên được đúc trong khuôn phù hợp và gia cố đầy đủ bằng thép thanh hoặc lưới neo tiêu chuẩn.

Các thông số kỹ thuật :

Đặc TínhTiêu chuẩnDensit® WearCast 2000
Tỷ trọng                              kg/m3 (lb/ft3)EN 1015-62950(184)
Cường độ nén                                  MPaEN 12190170
Cường độ kéo                                  MPaEN196-123
Modul đàn hồi                                 MPaEN70-80 103
Độ co ngót khi đúc                        vol. %0.2
Độ dẫn nhiệt                                 w/m°C1.5
Hệ số nở nhiệt                        1/°C (1/°F)EN 177010×10-6 (5.6×10-6)
Nhiệt dung                                KJ/kg°C0.9-1.0
Nhiệt độ họat động cao nhất        °C (°F)400(750)
Độ chịu mài mòn                   cm3/50cm2DIN 521080.5-1.0
Độ chịu xói mòn                      min/cm3140
                                                  % CaO                                                                                          % SiO2

Thành phần hóa học        %Al2O3+TiO2                                          % Fe2O3                                                                                               %Cr6+

 

 

 

 

EN196-10

18

25

55

<0.2

<0.0002

Trọng lượng bao                                  kg25
Trọng lượng Pallet                               kg1250

Các số liệu đưa ra là những giá trị tiêu biểu. Vữa khô được kiểm tra chất lượng phù hợp với the Densit ISO 9001:2000 được cấp chứng chỉ bởi tổ chức đăng ký bảo đảm chất lượng Lloyd.

Tập tin 1Tải về
Tập tin 2Tải về