Densit® WearFlex 1000

Gốm liên kết hóa học Bauxite Lớp chống mòn Densit® WearFlex 1000 cung cấp khả năng bảo vệ cao chống lại sự xói mòn mạnh ở nhiệt độ tới 400oC (750oF). Tiêu thụ ở 25 mm Densit® WearFlex 1000 : 65 kg/m2 Lưới neo Densit® : 1m2/m2 Hợp chất xử lý Densit® : 0.25 l/m2 […]

Gốm liên kết hóa học Bauxite

Lớp chống mòn Densit® WearFlex 1000 cung cấp khả năng bảo vệ cao chống lại sự xói mòn mạnh ở nhiệt độ tới 400oC (750oF).

Tiêu thụ ở 25 mm

Densit® WearFlex 1000 : 65 kg/m2

Lưới neo Densit® : 1m2/m2

Hợp chất xử lý Densit® : 0.25 l/m2

Tiêu thụ ở 40 mm

Densit® WearFlex 1000 : 104 kg/m2

Lưới neo Densit® : 1m2/m2

Hợp chất xử lý Densit® : 0.25 l/m2

DENSIT® WEARFLEX 1000

  • Lắp lưới neo
  • Trộn hợp chất khô trong 1 phút
  • Cho nước và trộn trong 8 phút
  • Trát vữa lên lưới
  • Phun hợp chất xử lý Densit®
  • Để biết thêm chi tiết, tham chiếu “sách hướng dẫn Densit® WearFlex” Densit® WearFlex 1000 một thành phần đã được trộn sẵn dùng để trát, cung cấp trong bao 25 kg

Các bao phải bảo quản nơi khô ráo để duy trì tốt các tính năng của hợp chất. Để trộn hợp chất phải sử dụng máy trộn có tay gạt.

Sau 3 phút kể từ khi cho nước, hợp chất phải xuất hiện sự biến đổi trạng thái đồng nhất từ khô sang dẻo.

Hãy tránh để hợp chất Densit® tiếp xúc với nhôm và các kim lọai được mạ. Densit® WearFlex 1000 nên được trát lên hệ lưới neo đúng tiêu chuẩn được hàn vào vỏ thép.

Đặc TínhTiêu chuẩnDensit® WearFlex 1000
Tỷ trọng                              kg/m3 (lb/ft3)EN 1015-62650(165)
Cường độ nén                                  MPaEN 12190200
Cường độ kéo                                  MPaEN196-125
Modul đàn hồi                        MPaEN70-80 103
Độ co ngót khi đúc               vol. %0.2
Độ dẫn nhiệt                       w/m°C1.5
Hệ số nở nhiệt             1/°C (1/°F)EN 177010×10-6 (5.6×10-6)
Nhiệt dung                        KJ/kg°C0.9-1.0
Nhiệt độ họat động cao nhất  °C (°F)400(750)
Độ chịu mài mòn         cm3/50cm2DIN 521081.5-2.0
Độ chịu xói mòn                min/cm385
                                                  % CaO                                                                                          % SiO2                                            Thành phần hóa học         %Al2O3+TiO2                                        % Fe2O3                                                           %Cr6+ 

 

 

 

EN196-10

20

30

48

<0.7

<0.0002

Trọng lượng bao                        kg25
Trọng lượng Pallet                     kg1250

Các số liệu đưa ra là những giá trị tiêu biểu. Vữa khô được kiểm tra chất lượng phù hợp với the Densit ISO 9001:2000 được cấp chứng chỉ bởi tổ chức đăng ký bảo đảm chất lượng Lloyd.